bold
tính từ, danh từB1- bolds
bold nghĩa là in đậm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bold là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fearless and daring.
Các nét nghĩa của từ bold
- 1
tính từB1
fearless and daring
không sợ hãi và táo bạodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa timid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
bold stroke551 lần trong kho sách
bold relief497 lần trong kho sách
bold dash166 lần trong kho sách
bold front521 lần trong kho sách
bold enough1.416 lần trong kho sách
bold text182 lần trong kho sách
bold faced164 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
clear and distinct
rõ ràng và khác biệtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
very steep
rất dốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bluff · sheer
- 4
danh từB1
a typeface with thick heavy lines
một kiểu chữ có dòng đậm dàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boldface · bold face
Câu hỏi thường gặp về bold
bold nghĩa là gì?
bold nghĩa là in đậm (bản dịch máy, chưa biên tập). bold là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fearless and daring.
bold được dùng trong câu như thế nào?
“I have in me the bold hope,” Ludovic said shrewdly, “that you, madam, are willing to help us, since we seek nothing wrong.” (William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bold, mã đối chiếu EV-29ABC767. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng