unfair
tính từA2unfair nghĩa là không công bằng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unfair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not fair.
Các nét nghĩa của từ unfair
- 1
tính từA2
not fair
không công bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unjustTrái nghĩa fair
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
unfair advantage497 lần trong kho sách
manifestly unfair40 lần trong kho sách
procedurally unfair19 lần trong kho sách
grossly unfair22 lần trong kho sách
unfair treatment102 lần trong kho sách
unfair dealing45 lần trong kho sách
unfair competition41 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unfair
unfair nghĩa là gì?
unfair nghĩa là không công bằng (bản dịch máy, chưa biên tập). unfair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not fair.
unfair được dùng trong câu như thế nào?
Many labor unions began to form, like the and the in response to unfair treatment and poor working environments. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Sam Brakefield», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268941 (bản sửa đổi 2230125).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unfair, mã đối chiếu EV-35B8F46F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng