vessel
danh từB1- vessels
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
vessel nghĩa là tàu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vessel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube in which a body fluid circulates.
Các nét nghĩa của từ vessel
- 1
danh từB1
a tube in which a body fluid circulates
một ống trong đó chất lỏng cơ thể lưu thôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vas
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
merchant vessel943 lần trong kho sách
sailing vessel851 lần trong kho sách
blood vessel1.652 lần trong kho sách
trading vessel407 lần trong kho sách
board the vessel686 lần trong kho sách
vessel bound558 lần trong kho sách
small vessel1.162 lần trong kho sách
pirate vessel280 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a craft designed for water transportation
một chiếc tàu được thiết kế để vận chuyển đường thủydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa watercraft
- 3
danh từB1
an object used as a container (especially for liquids)
một vật dùng làm vật chứa (đặc biệt là chất lỏng)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về vessel
vessel nghĩa là gì?
vessel nghĩa là tàu (bản dịch máy, chưa biên tập). vessel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube in which a body fluid circulates.
vessel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vessel có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vessel được dùng trong câu như thế nào?
And as the vessel disintegrated under our feet, we patched her up. (John Fleming Wilson, The closed door. Nguồn: Project Gutenberg #74137.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vessel, mã đối chiếu EV-A027F3AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng