afraid
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
afraid nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
afraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: filled with fear or apprehension.
Các nét nghĩa của từ afraid
- 1
tính từA1
filled with fear or apprehension
tràn đầy sợ hãi hoặc e ngạidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unafraid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
i'm afraid13.363 lần trong kho sách
afraid lest833 lần trong kho sách
terribly afraid488 lần trong kho sách
afraid to trust729 lần trong kho sách
afraid of losing438 lần trong kho sách
dreadfully afraid391 lần trong kho sách
much afraid3.019 lần trong kho sách
bit afraid571 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
filled with regret or concern
đầy hối tiếc hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
feeling worry or concern or insecurity
cảm thấy lo lắng hoặc quan tâm hoặc bất andịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về afraid
afraid nghĩa là gì?
afraid nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập). afraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: filled with fear or apprehension.
afraid dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ afraid có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
afraid được dùng trong câu như thế nào?
No, I long to be rid of you--am afraid you will not go soon enough. (Maurice Hewlett, Last Essays of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #65757.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/afraid, mã đối chiếu EV-141C08A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng