Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

frigate

danh từ
B2
US/ˈfɹɪɡət/
frigates
Ý nghĩa trọng tâm

frigate nghĩa là khinh hạm.

frigate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries

    →

    một tàu chiến khung vuông cỡ trung bình của thế kỷ 18 và 19

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    french frigate
    546 lần trong kho sách
    british frigate
    278 lần trong kho sách
    majesty's frigate
    65 lần trong kho sách
    benbow frigate
    35 lần trong kho sách
    gun frigate
    184 lần trong kho sách
    board the frigate
    356 lần trong kho sách
    spanish frigate
    118 lần trong kho sách
    frigate essex
    32 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a United States warship larger than a destroyer and smaller than a cruiser

    →

    một tàu chiến của Hoa Kỳ lớn hơn tàu khu trục và nhỏ hơn tàu tuần dương

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa frigate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The admiral sent the captains of his frigates, to seize the persons he was ordered to bring back with him.
Wyss, Johann David, The family Robinson Crusoe, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In vain we looked out for a signal of the approach of the frigate.
Kingston, William Henry Giles, James Braithwaite, the Supercargo: The Story of his Adventures Ashore and Afloat, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He turned round again and saw the frigate just appearing from behind the other island.

Anh quay lại lần nữa và thấy chiếc tàu khu trục nhỏ vừa xuất hiện từ phía sau hòn đảo kia.

Henty, G. A. (George Alfred), One of the 28th: A Tale of Waterloo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The frigate of Congress is neither a ballroom nor a church, that is to be thronged with women!”

Tàu khu trục nhỏ của Quốc hội không phải là phòng khiêu vũ hay nhà thờ, nơi chứa đầy phụ nữ!”

Cooper, James Fenimore, The Pilot: A Tale of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Arrived alongside the frigate, the boat’s crew are overhauled, as usual, at the gangway; and nothing being found on them, are passed.

Đến dọc theo tàu khu trục nhỏ, thủy thủ đoàn của con thuyền được đại tu, như thường lệ, tại lối đi; và không có gì được tìm thấy trên chúng, được thông qua.

Melville, Herman, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"They must be, I suspect, from your account of them, Walter, cormorants, or rather that species of them known as the frigate-bird."
Kingston, William Henry Giles, In the Eastern Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The stranger was supposed by the French officers on board to be the "Atalante," a frigate of the same size as the "Concorde."
Kingston, William Henry Giles, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Morton took command of one, Glover of another, and the boatswain of the frigate of a third.
Kingston, William Henry Giles, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The frigate and corvette were at sea, with the prospect of a quick run to Port Royal.
Kingston, William Henry Giles, The Three Lieutenants, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Among the captains was rather a fine-looking man, a Captain Staghorn, commanding the Daring frigate.
Kingston, William Henry Giles, Marmaduke Merry: A Tale of Naval Adventures in Bygone Days, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He observed, also, Abel Bush, Tom Marline, and others standing eyeing the French frigate, the very pictures of anxiety and disappointed rage.

Ông cũng quan sát thấy Abel Bush, Tom Marline và những người khác đang đứng nhìn chiếc tàu khu trục nhỏ của Pháp, những hình ảnh đầy lo lắng và giận dữ thất vọng.

Kingston, William Henry Giles, True Blue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It would never have done to have gone alongside one of his Majesty's crack frigates with such a train after me.
Kingston, William Henry Giles, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về frigate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. frigate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

frigate có nghĩa chính là: một tàu chiến khung vuông cỡ trung bình của thế kỷ 18 và 19. Định nghĩa tiếng Anh: "a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries".

2. frigate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

frigate là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của frigate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), frigate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɹɪɡət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. frigate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ frigate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của frigate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của frigate gồm: frigates.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với frigate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: french frigate, british frigate, majesty's frigate, benbow frigate, gun frigate.

7. frigate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến frigate?

Từ frigate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với frigate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The admiral sent the captains of his frigates, to seize the persons he was ordered to bring back with him.". Câu văn minh họa cách dùng frigate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng frigate?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.