Đề từ vựng B2 số 116
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a distinctive odor that is pleasant”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. A few glanced at the antique valise to see what Coney “attraction” or brand of chewing _____ he might be thus dinning into his memory.
Đang tải đề...