later
tính từ, trạng từA1later nghĩa là sau này (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
later là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: coming at a subsequent time or stage.
Các nét nghĩa của từ later
- 1
tính từA1
coming at a subsequent time or stage
đến vào thời điểm hoặc giai đoạn tiếp theodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ulterior · posterior
- 2
tính từA1
at or toward an end or late period or stage of development
ở hoặc sắp kết thúc hoặc ở giai đoạn muộn hoặc giai đoạn phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa late
- 3
trạng từA1
happening at a time subsequent to a reference time
xảy ra tại một thời điểm sau thời điểm tham chiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsequently · afterwards · afterward · after · later on
- 4
trạng từA1
at some eventual time in the future
tại một thời điểm nào đó trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa by and by
- 5
trạng từA1
comparative of the adverb `late'
so sánh của trạng từ 'muộn'dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về later
later nghĩa là gì?
later nghĩa là sau này (bản dịch máy, chưa biên tập). later là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: coming at a subsequent time or stage.
later được dùng trong câu như thế nào?
Four years later, the more practical Model S was introduced, and Tesla sales began to climb. («Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/later, mã đối chiếu EV-EEEDCBBB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng