quest
danh từC1- quests
quest nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria.
Các nét nghĩa của từ quest
- 1
danh từC1
a search for an alternative that meets cognitive criteria
tìm kiếm một giải pháp thay thế đáp ứng tiêu chí nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pursuit · pursuance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
quest of adventures129 lần trong kho sách
fruitless quest43 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the act of searching for something
hành động tìm kiếm cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seeking
Câu hỏi thường gặp về quest
quest nghĩa là gì?
quest nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria.
quest được dùng trong câu như thế nào?
If you finish "The Bottom of the Well" prior to Shadow Temple, you can skip this and continue on your quest. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Bottom of the Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432709 (bản sửa đổi 4533027).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quest, mã đối chiếu EV-0FFF0BD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng