Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quest

danh từC1
US/ˈkwɛst/
quests

quest nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria.

Các nét nghĩa của từ quest

  1. 1

    danh từC1

    a search for an alternative that meets cognitive criteria

    tìm kiếm một giải pháp thay thế đáp ứng tiêu chí nhận thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pursuit · pursuance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • quest of adventures129 lần trong kho sách

    • fruitless quest43 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the act of searching for something

    hành động tìm kiếm cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seeking

Câu hỏi thường gặp về quest

quest nghĩa là gì?

quest nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria.

quest được dùng trong câu như thế nào?

If you finish "The Bottom of the Well" prior to Shadow Temple, you can skip this and continue on your quest. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Bottom of the Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432709 (bản sửa đổi 4533027).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quest, mã đối chiếu EV-0FFF0BD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quest và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you finish "The Bottom of the Well" prior to Shadow Temple, you can skip this and continue on your quest.

Nếu bạn hoàn thành "The Bottom of the Well" trước Shadow Temple, bạn có thể bỏ qua phần này và tiếp tục nhiệm vụ của mình.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Bottom of the Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432709 (bản sửa đổi 4533027). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is not our intention to carry the reader through the Arabian-night-like adventures which he experienced in his quest.

Chúng tôi không có ý định đưa người đọc đi qua những cuộc phiêu lưu giống như đêm Ả Rập mà anh ta đã trải qua trong hành trình tìm kiếm của mình.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Charlie to the Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #21720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knew why, in an immediate sort, but his quest was for the cause behind the cause.
William Dean Howells, The Kentons. Nguồn: Project Gutenberg #3362. · Nguyên văn tiếng Anh
Both men went directly to Nature and underwent incredible hardships in exploring the woods and marshes in quest of their material.
John Burroughs, John James Audubon. Nguồn: Project Gutenberg #7404. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
My heart was hot with anger in spite of my dread, but I spake: I came from the Castle of the Quest.
William Morris, The Water of the Wondrous Isles. Nguồn: Project Gutenberg #8778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Leaving him there, he hurried through the house in quest of Félicie, calling to her.
Anatole France, A Mummer's Tale. Nguồn: Project Gutenberg #18545. · Bản dịch tiếng Anh
I will send in quest of the best surgeons in this country, and, by God's help, you will soon be healed."
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 06 (of 15), French. Nguồn: Project Gutenberg #20055. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Before night-fall Tom had started on his new journey in quest of gold.

Trước khi màn đêm buông xuống, Tom đã bắt đầu cuộc hành trình mới tìm kiếm vàng.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Miner; Or, Tom Nelson in California. Nguồn: Project Gutenberg #22669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During the quest of the Four Sword, Link's body was fractured and separated into four distinct beings.
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I turned my head in every direction, in eager quest of a human form, but none met my view.

Tôi quay đầu về mọi hướng, háo hức tìm kiếm hình dạng con người, nhưng không có hình dạng nào phù hợp với tầm nhìn của tôi.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, A Secret Inheritance (Volume 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #45880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As a group you will kill them faster and all of you will get the quest credit for killing them.
«World of Warcraft/Grouping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427565 (bản sửa đổi 4448647). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Yes; we came together in quest of you and Jack.
James Grant, Playing with Fire: A Story of the Soudan War. Nguồn: Project Gutenberg #65773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB