Câu tiếng Anh có từ “dare”
1.142 câu thật có từ dare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dare nghĩa là dám. dare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take upon oneself; act presumptuously, without permission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dare
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng dare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dare trong kho câu?
- Kho câu có 1.142 câu có từ dare hoặc các dạng của từ, trích từ 579 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 353 câu, rồi Bậc B1 với 294 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dare: Câu phủ định (458 câu), Quá khứ đơn (306 câu), would (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.