Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

deem

động từB2
US/ˈdim/
deemed
deeming
deems
Ý nghĩa trọng tâm

deem nghĩa là cho là (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

deem là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: keep in mind or convey as a conviction or view.

Các nét nghĩa của từ deem

  1. 1động từ
    B2

    keep in mind or convey as a conviction or view

    →

    ghi nhớ hoặc truyền đạt như một niềm tin hoặc quan điểm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:hold · view as · take for
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    deem advisable

    233 lần trong kho sách

    deem expedient

    144 lần trong kho sách

    deem necessary

    668 lần trong kho sách

    deem worthy

    339 lần trong kho sách

    deem prudent

    118 lần trong kho sách

    deem sufficient

    196 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về deem

deem nghĩa là gì?

deem nghĩa là cho là (bản dịch máy, chưa biên tập). deem là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: keep in mind or convey as a conviction or view.

deem được dùng trong câu như thế nào?

I had purchased a horse, constructed a pack saddle with my own hands, and made every preparation that was deemed necessary. (Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deem, mã đối chiếu EV-D6C74566. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “deem” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa deem và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I had purchased a horse, constructed a pack saddle with my own hands, and made every preparation that was deemed necessary.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
So that when he came home, and found thee gone, lady, he did indeed deem that thy flight was of Agatha's contrivance.

Vì vậy, khi về nhà và thấy cô đã đi mất, thưa cô, anh ta thực sự cho rằng việc cô bỏ trốn là do Agatha sắp đặt.dịch máy, chưa biên tập

William Morris, The Well at the World's End: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #169.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hermon had already delayed speaking to her too long, but he would have deemed it criminal to startle her from this attitude.
Georg Ebers, Arachne: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5516.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She deemed it best to say nothing and give the impression that she could not endure the sights and sounds below stairs.

Cô cho rằng tốt nhất là không nói gì và tạo ấn tượng rằng cô không thể chịu đựng được cảnh tượng và âm thanh bên dưới cầu thang.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US