permission
danh từA2- permissions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
permission nghĩa là sự cho phép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
permission là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval to do something.
Các nét nghĩa của từ permission
- 1
danh từA2
approval to do something
sự chấp thuận để làm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
obtained permission980 lần trong kho sách
requested permission342 lần trong kho sách
begged permission385 lần trong kho sách
asking permission403 lần trong kho sách
permission to retire221 lần trong kho sách
obtain permission282 lần trong kho sách
permission to accompany196 lần trong kho sách
gracious permission168 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the act of giving a formal (usually written) authorization
hành động đưa ra sự ủy quyền chính thức (thường bằng văn bản)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa license · permit
Câu hỏi thường gặp về permission
permission nghĩa là gì?
permission nghĩa là sự cho phép (bản dịch máy, chưa biên tập). permission là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval to do something.
permission dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ permission có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
permission được dùng trong câu như thế nào?
On his next cruise he called at Arurai and took them on board, the head chief freely giving his permission to adopt them. (Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/permission, mã đối chiếu EV-7748314D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng