shoot
động từA2- shooting
- shootings
- shoots
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shoot nghĩa là bắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shoot là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hit with a missile from a weapon.
Các nét nghĩa của từ shoot
- 1
động từA2
hit with a missile from a weapon
trúng tên lửa từ vũ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hit · pip
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shoot jacket325 lần trong kho sách
shoot match273 lần trong kho sách
shoot stars268 lần trong kho sách
duck shoot170 lần trong kho sách
shoot star244 lần trong kho sách
partridge shoot140 lần trong kho sách
shoot box325 lần trong kho sách
shoot arrows165 lần trong kho sách
- 2
động từA2
kill by firing a missile
giết người bằng cách bắn tên lửadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pip
- 3
động từA2
fire a shot
bắn một phát súngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blast
Câu hỏi thường gặp về shoot
shoot nghĩa là gì?
shoot nghĩa là bắn (bản dịch máy, chưa biên tập). shoot là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hit with a missile from a weapon.
shoot dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shoot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shoot được dùng trong câu như thế nào?
Colonel Blathwayt, who had been out shooting all the afternoon, entered vigorously into the discussion. (M. E. Braddon, Mount Royal: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41341.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shoot, mã đối chiếu EV-1D2A81BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng