Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

evil

tính từ, danh từB2
US/ˈivəl/
eviler
evilest
evils

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

evil nghĩa là tà ác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

evil là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: morally bad or wrong.

Các nét nghĩa của từ evil

  1. 1

    tính từB2

    morally bad or wrong

    về mặt đạo đức xấu hoặc saidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa good

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • evil spirits2.213 lần trong kho sách

    • evil spirit2.650 lần trong kho sách

    • evil genius1.038 lần trong kho sách

    • evil doers641 lần trong kho sách

    • evil deeds679 lần trong kho sách

    • evil passions636 lần trong kho sách

    • evil tidings484 lần trong kho sách

    • evil minded507 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    having the nature of vice

    có tính chất phódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vicious

  3. 3

    tính từB2

    having or exerting a malignant influence

    có hoặc gây ảnh hưởng ác tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa malefic · malevolent · malign

  4. 4

    danh từB2

    morally objectionable behavior

    hành vi phản cảm về mặt đạo đứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa immorality · wickedness · iniquity

  5. 5

    danh từB2

    that which causes harm or destruction or misfortune

    cái gây ra tổn hại hoặc phá hủy hoặc bất hạnhdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    danh từB2

    the quality of being morally wrong in principle or practice

    chất lượng của việc sai về mặt đạo đức về nguyên tắc hoặc thực hànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa evilnessTrái nghĩa good

Câu hỏi thường gặp về evil

evil nghĩa là gì?

evil nghĩa là tà ác (bản dịch máy, chưa biên tập). evil là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: morally bad or wrong.

evil dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ evil có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

evil được dùng trong câu như thế nào?

Eventually it will inform you that there is an evil presence nearby. («Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evil, mã đối chiếu EV-5928E3A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “evil” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa evil và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Eventually it will inform you that there is an evil presence nearby.
«Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You little know what my art can do yet for good or evil!"
Lucy Ellen Guernsey, Lady Lucy's secret. Nguồn: Project Gutenberg #74876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If they know this, and choose popery as the smaller evil of the two, they are consistent with themselves.
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Wesley hoped that the evil was ended; but it was spread more widely than he imagined, as will be seen hereafter.
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Now the eternal gods forbid,” mainly cried out Musidorus, “that ever my ear should be poisoned with so evil news of you.
Philip Sidney, The Countess of Pembroke's Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #70854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Talk of the evil one, and—you know the rest.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, India. Nguồn: Project Gutenberg #70476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I have done that which is evil in the sight o’ God.”
Alexander Leighton, Romances of the old town of Edinburgh. Nguồn: Project Gutenberg #69051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Who knows--maybe 'tis a princess in disguise--or else carried off and kept in seclusion by some evil genie!
Jos. E. Badger, Outlaw Jack; or, the mountain devil. Nguồn: Project Gutenberg #68673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Come--let us open the shell and leave this evil place.
Charles Nordhoff, The pearl lagoon. Nguồn: Project Gutenberg #68550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To do good is angelic, while to do evil is fiendlike.
T. S. Arthur, The Angel and the Demon: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #67996. · Nguyên văn tiếng Anh
They are instruments of evil, not so guilty as the hands that wielded them, but fit to inspire caution.
Percy Bysshe Shelley, The Prose Works of Percy Bysshe Shelley, Vol. 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #67925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Second B.--“Why, they consider it a charm that will bring good luck, or avert evil.
R. Vashon Rogers, The Law of Hotel Life; or, the Wrongs and Rights of Host and Guest. Nguồn: Project Gutenberg #66992. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US