Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rubber

danh từB1
US/ˈɹʌbɚ/
rubbers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

rubber nghĩa là cao su (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products.

Các nét nghĩa của từ rubber

  1. 1

    danh từB1

    an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products

    một vật liệu đàn hồi thu được từ nhựa mủ của cây (đặc biệt là cây thuộc chi Hevea và Ficus) có thể lưu hóa và hoàn thiện thành nhiều loại sản phẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa natural rubber · india rubber · gum elastic · caoutchouc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • india rubber1.718 lần trong kho sách

    • rubber of whist148 lần trong kho sách

    • rubber boots311 lần trong kho sách

    • rubber at whist59 lần trong kho sách

    • rubber tires47 lần trong kho sách

    • rubber blanket88 lần trong kho sách

    • rubber ball278 lần trong kho sách

    • rubber band243 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any of various synthetic elastic materials whose properties resemble natural rubber

    bất kỳ vật liệu đàn hồi tổng hợp nào có đặc tính giống cao su tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa synthetic rubber

  3. 3

    danh từB1

    an eraser made of rubber (or of a synthetic material with properties similar to rubber)

    một cục tẩy làm bằng cao su (hoặc bằng vật liệu tổng hợp có tính chất tương tự như cao su)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rubber eraser · pencil eraser

Câu hỏi thường gặp về rubber

rubber nghĩa là gì?

rubber nghĩa là cao su (bản dịch máy, chưa biên tập). rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products.

rubber dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rubber có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rubber được dùng trong câu như thế nào?

She accordingly let her sketch book slide from her lap, rubber and pencil hopping gaily after it. (Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rubber, mã đối chiếu EV-AA74DB08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rubber” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rubber và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She accordingly let her sketch book slide from her lap, rubber and pencil hopping gaily after it.
Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Where is Thorpe?” cried Mrs. Kennyfeck, not deigning to notice this speech,--“he used to like his rubber.”

“Thorpe ở đâu?” bà Kennyfeck kêu lên, không thèm để ý tới bài phát biểu này, - “anh ấy từng thích cao su của mình.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A row of them, with their lazy eyes and pink tongues and moist india-rubber noses, was as good as a play.
Thomas Bailey Aldrich, The Queen of Sheba, and My Cousin the Colonel. Nguồn: Project Gutenberg #5705. · Nguyên văn tiếng Anh
He threaded the drain, encountered the long fleet of little rubber argosies, and finally brought up at London Bill's tunnel, and never an interrogation.
Alfred Henry Lewis, The President: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the crowd bended and surged in absorbing anxiety to view the man in rubber boots, whose face fascinated them.

Nhưng đám đông cúi xuống và dâng trào nỗi lo lắng khi nhìn người đàn ông đi ủng cao su có khuôn mặt mê hoặc họ.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Last Words. Nguồn: Project Gutenberg #33579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He opens his gun and finds that there were rubber bullets in there.
«Die Hard 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120068 (bản sửa đổi 10960851). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“It’s a terrible tramp, sir, on a hot afternoon, and in rubber soles!”

“Thật là một chuyến đi lang thang khủng khiếp, thưa ông, vào một buổi chiều nóng nực và đi giày đế cao su!”dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Fathers of Men. Nguồn: Project Gutenberg #46170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He must have been barefooted, or more likely, wore rubber shoes.
Edward Sylvester Ellis, A Young Hero; Or, Fighting to Win. Nguồn: Project Gutenberg #59853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The http://letterboxing.org site has great information about “How to make a Rubber Stamp”.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Letterboxing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149458 (bản sửa đổi 3251057). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He described conditions in Borneo at the present time as being excellent, especially in the rubber-producing industry.

Ông mô tả các điều kiện ở Borneo vào thời điểm hiện tại là rất tốt, đặc biệt là trong ngành sản xuất cao su.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is advisable, of course, to stand the pie-dish on a rubber mat, a piece of ebonite, or an insulating material.

Tất nhiên, bạn nên đặt đĩa bánh trên một tấm thảm cao su, một miếng ebonite hoặc một vật liệu cách điện.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am your friend, and I hope we shall play many more rubbers together in the same saloon.
Charles Dickens, Dickens' Stories About Children Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #32241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US