relinquish
động từC1- relinquished
- relinquishes
- relinquishing
relinquish nghĩa là từ bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relinquish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: part with a possession or right.
Các nét nghĩa của từ relinquish
- 1
động từC1
part with a possession or right
một phần với quyền sở hữu hoặc quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa release · resign · free · give up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
voluntarily relinquish36 lần trong kho sách
compelled to relinquish112 lần trong kho sách
- 2
động từC1
do without or cease to hold or adhere to
làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waive · forgo · forego · foreswear · dispense with
- 3
động từC1
turn away from
quay lưng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foreswear · renounce · quit
Câu hỏi thường gặp về relinquish
relinquish nghĩa là gì?
relinquish nghĩa là từ bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). relinquish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: part with a possession or right.
relinquish được dùng trong câu như thế nào?
Theo does not want to, but relinquishes it when threatened to be given an unfavorable report of his performance at the seminary. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relinquish, mã đối chiếu EV-80145A18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng