Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recently

trạng từA2
US/ˈɹisəntli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

recently nghĩa là gần đây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

recently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past.

Các nét nghĩa của từ recently

  1. 1

    trạng từA2

    in the recent past

    trong quá khứ gần đâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa late · lately · of late · latterly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • recently published378 lần trong kho sách

    • recently acquired188 lần trong kho sách

    • recently deceased105 lần trong kho sách

    • recently purchased124 lần trong kho sách

    • recently discovered329 lần trong kho sách

    • recently arrived347 lần trong kho sách

    • recently erected94 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về recently

recently nghĩa là gì?

recently nghĩa là gần đây (bản dịch máy, chưa biên tập). recently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past.

recently dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ recently có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

recently được dùng trong câu như thế nào?

Recently these tribes were eager for a revolution; soon I will persuade them so that they surrender themselves and all their property to Caesar. («An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recently, mã đối chiếu EV-2FAE5CCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “recently” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa recently và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Recently these tribes were eager for a revolution; soon I will persuade them so that they surrender themselves and all their property to Caesar.
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are several cottages on the sands, which look as if they had recently been cast up by a heavy sea.

Có một số ngôi nhà trên bãi cát, trông như thể chúng vừa mới bị sóng biển lớn cuốn lên.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Urban Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #2598. · Nguyên văn tiếng Anh
But nothing showed that the banks of the stream had been recently frequented--nothing announced either the presence or the proximity of the convicts.
Jules Verne, The secret of the island. Nguồn: Project Gutenberg #21489. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Despite this, the Yatagarasu has been recently spotted again, as they sent a calling card to the Cohdopian Embassy.
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-4 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433908 (bản sửa đổi 3927068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Frankfort prison is empty, the Emperor having recently liberated all within it.

Nhà tù Frankfort trống rỗng, Hoàng đế vừa mới giải phóng tất cả bên trong.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Strong Arm. Nguồn: Project Gutenberg #8716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Stranded on an island in the road is a waggon containing their trunks, from which place of refuge they recently swam to your door.

Bị mắc kẹt trên một hòn đảo trên đường là một toa xe chở rương của họ, từ nơi ẩn náu mà họ mới bơi đến cửa nhà bạn.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, The Master's Violin. Nguồn: Project Gutenberg #33601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Why don't you wake a man up?" cries out one peevish voice among the recently roused.
Frederick Treves, The Tale of a Field Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #41432. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Moreover, Eve had made a conquest of Madame de Quinsac, who was very pious, by an action which had recently amazed society.

Hơn nữa, Eva đã chinh phục được bà de Quinsac, một người rất sùng đạo, bằng một hành động gần đây khiến cả xã hội phải kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Col. at New York, offering me congratulations on the moral stand recently taken by me.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
At the time we write of, the island of Raratonga had been recently discovered by the missionary Williams.
R. M. Ballantyne, Jarwin and Cuffy. Nguồn: Project Gutenberg #21742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You, sir,” he went on addressing Callias, “are recently back from the war; now tell me this.”
Alfred John Church, Callias: A Tale of the Fall of Athens. Nguồn: Project Gutenberg #41471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What a letter for him to receive from the woman he had so recently married!
John Cordy Jeaffreson, The Real Shelley. New Views of the Poet's Life. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB