aware
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
aware nghĩa là nhận thức được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception.
Các nét nghĩa của từ aware
- 1
tính từB1
(sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception
(đôi khi theo sau là `of') có hoặc thể hiện kiến thức hoặc sự hiểu biết hoặc nhận thức hoặc nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cognizant · cognisantTrái nghĩa unaware
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
became aware5.394 lần trong kho sách
fully aware1.900 lần trong kho sách
perfectly aware1.122 lần trong kho sách
become aware1.484 lần trong kho sách
well aware6.970 lần trong kho sách
becoming aware404 lần trong kho sách
painfully aware242 lần trong kho sách
dimly aware169 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
bearing in mind
ghi nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mindful
Câu hỏi thường gặp về aware
aware nghĩa là gì?
aware nghĩa là nhận thức được (bản dịch máy, chưa biên tập). aware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception.
aware dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ aware có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
aware được dùng trong câu như thế nào?
And Herriard had up to that moment never been aware of this. (William, Sir Magnay, The Master Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #67703.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aware, mã đối chiếu EV-0717C22B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng