species
danh từB2- specieses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
species nghĩa là loài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed.
Các nét nghĩa của từ species
- 1
danh từB2
(biology) taxonomic group whose members can interbreed
(sinh học) nhóm phân loại mà các thành viên có thể giao phối với nhaudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
endangered species289 lần trong kho sách
distinct species367 lần trong kho sách
invasive species235 lần trong kho sách
different species1.263 lần trong kho sách
origin of species330 lần trong kho sách
human species734 lần trong kho sách
plant species233 lần trong kho sách
extinct species151 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a specific kind of something
một loại cụ thể của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về species
species nghĩa là gì?
species nghĩa là loài (bản dịch máy, chưa biên tập). species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed.
species dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ species có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
species được dùng trong câu như thế nào?
Colubridae is the largest snake family, and includes about two-thirds of all known living snake species. («Colubrid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98965 (bản sửa đổi 9181973).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/species, mã đối chiếu EV-ED066F76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng