Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lest

conjunction
B2
US/ˈlɛst/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

lest là một từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa lest và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Nevertheless, her demeanour was perfectly quiet, betraying none of the fidgeting uneasiness of an underbred person, lest all might not be right.
    Cooper, James Fenimore, The ways of the hour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    ‘Janet, is it true?’ he asked, lest he should be the victim of some cruel deception.
    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Do you just look round and turn over any leaves that are near, lest any should be here, and tell tales about me.
    Jefferies, Richard, Wood Magic: A Fable, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He thought that Jack must have gone below, but he was afraid of giving a loud shout, lest his voice might be heard.
    Kingston, William Henry Giles, From Powder Monkey to Admiral: A Story of Naval Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He started up to secure his horse, lest the frightened animal should break loose and escape into the depths of the forest.
    Kingston, William Henry Giles, The Gilpins and their Fortunes: A Story of Early Days in Australia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    However has this happened!" thought poor Dorothy, unable quite to control a smile yet wofully anxious lest the dogs should create a disturbance.
    Raymond, Evelyn, Dorothy's House Party, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Preparations were immediately made to forward the captives to Paris, lest the troops of M. Bouillé, informed of their arrest, should come to their rescue.
    Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot), Maria Antoinette Makers of History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The king was extremely unwilling to seek protection in flight, lest the throne should be declared vacant, and he should thus lose his crown.
    Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot), Maria Antoinette Makers of History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Darcy only smiled; and the general pause which ensued made Elizabeth tremble lest her mother should be exposing herself again.
    Austen, Jane, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He was still disturbed by mingled emotions: the pleasant anticipation of resting, a little anxiety lest he should betray himself, a certain feeling of shame....
    Couperus, Louis, Majesty: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    At this avowal they all roar, and Guy declares he must take her out for a walk, lest she should commit herself any further.
    Duchess, 1855?-1897, Airy Fairy Lilian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Mornings, I shoot at pigeons with Wilkis Bey, so I cannot ride lest I disturb my pulse.

    Buổi sáng, tôi bắn chim bồ câu với Wilkis Bey, nên tôi không thể cưỡi ngựa vì sợ làm rối loạn nhịp tim.

    Sienkiewicz, Henryk, Hania, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “lest”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về lest (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. lest nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    lest có nghĩa chính là: lest là một từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "lest".

    2. lest thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    lest là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của lest theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lest được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɛst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. lest thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ lest được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của lest gồm những dạng nào?

    Từ lest có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lest là gì?

    Từ lest thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. lest có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lest?

    Từ lest xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với lest đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Nevertheless, her demeanour was perfectly quiet, betraying none of the fidgeting uneasiness of an underbred person, lest all might not be right.". Câu văn minh họa cách dùng lest làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lest?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.