humanity
danh từB1- humanities
humanity nghĩa là nhân loại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being humane.
Các nét nghĩa của từ humanity
- 1
danh từB1
the quality of being humane
phẩm chất của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
digital humanity321 lần trong kho sách
specimen of humanity228 lần trong kho sách
common humanity648 lần trong kho sách
suffering humanity299 lần trong kho sách
specimens of humanity120 lần trong kho sách
interests of humanity135 lần trong kho sách
semblance of humanity67 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the quality of being human
phẩm chất của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humanness · manhood
- 3
danh từB1
all of the living human inhabitants of the earth
tất cả cư dân con người còn sống trên trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa world · human race · humankind · human beings · humans · mankind
Câu hỏi thường gặp về humanity
humanity nghĩa là gì?
humanity nghĩa là nhân loại (bản dịch máy, chưa biên tập). humanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being humane.
humanity được dùng trong câu như thế nào?
If human beings are by nature killers, if even half of humanity were inescapably homicidal, then the family in its various forms could not exist. («Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humanity, mã đối chiếu EV-AF9DCB79. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng