stately
tính từC1stately nghĩa là trang nghiêm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance.
Các nét nghĩa của từ stately
- 1
tính từC1
impressive in appearance
ngoại hình ấn tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baronial · imposing · noble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stately mansion221 lần trong kho sách
stately mansions81 lần trong kho sách
stately courtesy130 lần trong kho sách
tall stately301 lần trong kho sách
stately figure422 lần trong kho sách
stately edifice68 lần trong kho sách
stately palaces65 lần trong kho sách
stately pile84 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
of size and dignity suggestive of a statue
về kích thước và vẻ trang trọng gợi nhớ đến một bức tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa statuesque
- 3
tính từC1
refined or imposing in manner or appearance
tinh tế hoặc áp đặt trong cách thức hoặc sự xuất hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa courtly · formal
Câu hỏi thường gặp về stately
stately nghĩa là gì?
stately nghĩa là trang nghiêm (bản dịch máy, chưa biên tập). stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance.
stately được dùng trong câu như thế nào?
“I must go, thank you; I am busy,” she said, with another stately gesture of leave-taking to where Arthur and Alice stood together. (Mrs. Oliphant, Squire Arden; volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54122.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stately, mã đối chiếu EV-CDD5A4B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng