obstacle
danh từB1- obstacles
obstacle nghĩa là trở ngại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
obstacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted.
Các nét nghĩa của từ obstacle
- 1
danh từB1
something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted
một cái gì đó phi vật chất cản trở và phải được phá vỡ hoặc khắc phụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obstruction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
insurmountable obstacle327 lần trong kho sách
insuperable obstacle209 lần trong kho sách
formidable obstacle179 lần trong kho sách
serious obstacle373 lần trong kho sách
unforeseen obstacle59 lần trong kho sách
unexpected obstacle129 lần trong kho sách
invincible obstacle58 lần trong kho sách
overcoming obstacle43 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an obstruction that stands in the way (and must be removed or surmounted or circumvented)
Câu hỏi thường gặp về obstacle
obstacle nghĩa là gì?
obstacle nghĩa là trở ngại (bản dịch máy, chưa biên tập). obstacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted.
obstacle được dùng trong câu như thế nào?
Describe how split up, what the obstacles were, what testing was done, what informal decisions were made, what assumptions were made, what the results were. («Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/Ichung4661/ENES100», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118368 (bản sửa đổi 2111229).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obstacle, mã đối chiếu EV-5CECB517. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng