Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “renew”

373 câu thật có từ renew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renew nghĩa là gia hạn. renew là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ renew

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng renew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renew vigor189 lần
renew vigour188 lần
renew the attack394 lần
renew energy268 lần
renew the combat99 lần
constantly renew145 lần
renew acquaintance169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ renew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renew trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ renew hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ renew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renew gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renew: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.