Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shall

modal auxiliary
A2
US/ˈʃæl/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

shall là một từ tiếng Anh ở bậc A2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa shall và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    But give us absolutism, and take away education, even in rich and roomy America, and what shall we have?
    Howe, Julia Ward, From the Oak to the Olive: A Plain record of a Pleasant Journey
    We shall never hear that voice again--never, never more, till we hear it in heaven!
    Edwards, Amelia B., A Night on the Borders of the Black Forest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I never never shall see you again:--you will forget me, you will leave me for ever!"
    Bonhote, Mrs. (Elizabeth), Bungay Castle: A Novel. v. 1/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Mr. Maitland I am more grateful to you than I can say for your consent and approval which I shall do my best to merit.
    Brady, Cyrus Townsend, The Chalice Of Courage: A Romance of Colorado, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    How, when scattered, commixed, broken, battered, how shall they ever again be collected, united, arranged, covered and coloured so as to appear regenerated?'
    Burney, Fanny, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 5 of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "To-morrow we shall have a running-match between this champion and the swiftest runner of the kingdom.
    Harrison, Burton, Mrs., The Old-Fashioned Fairy Book, Nguyên văn tác phẩm
    "What shall I do, dear steed?" said the alarmed queen.
    Harrison, Burton, Mrs., The Old-Fashioned Fairy Book, Nguyên văn tác phẩm
    Miss Dewsbury smiled, the smile that means "When you poor dear, silly men have done talking, then you shall hear something."
    Thorne, Guy, The City in the Clouds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Only say what you desire, and you shall have it."
    Hillern, Wilhelmine von, The Hour Will Come: A Tale of an Alpine Cloister. Volumes I and II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I shall make no comments upon it, but simply lay it before you."
    Kavanagh, Julia, Daisy Burns (Volume 1), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It is intelligible to the most ignorant as well as the most learned, so that “the wayfaring man, though a fool, shall not err therein.”
    Cornwallis, Caroline Frances, Christian Sects in the Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I think I shall go down for an hour to the farm."
    Wood, Henry, Mrs., Trevlyn Hold: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Câu hỏi thường gặp về shall (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. shall nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    shall có nghĩa chính là: shall là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "shall".

    2. shall thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    shall là một modal auxiliary. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của shall theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shall được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃæl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. shall thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ shall được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của shall gồm những dạng nào?

    Từ shall có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shall là gì?

    Từ shall thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. shall có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shall?

    Từ shall xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với shall đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "But give us absolutism, and take away education, even in rich and roomy America, and what shall we have?". Câu văn minh họa cách dùng shall làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shall?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.