Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

complimentary

tính từC1
US/ˌkɑmpləˈmɛntɚi/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

complimentary nghĩa là miễn phí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

complimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conveying or resembling a compliment.

Các nét nghĩa của từ complimentary

  1. 1

    tính từC1

    conveying or resembling a compliment

    truyền đạt hoặc giống như một lời khendịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa uncomplimentary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • complimentary speeches73 lần trong kho sách

    • complimentary remarks111 lần trong kho sách

    • complimentary phrases38 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    costing nothing

    không tốn kém gìdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa costless · free · gratis · gratuitous

Câu hỏi thường gặp về complimentary

complimentary nghĩa là gì?

complimentary nghĩa là miễn phí (bản dịch máy, chưa biên tập). complimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conveying or resembling a compliment.

complimentary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ complimentary có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

complimentary được dùng trong câu như thế nào?

"Our engineers have been greatly encouraged both with the quick success of the station and with the complimentary letters received. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complimentary, mã đối chiếu EV-A513AE24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “complimentary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa complimentary và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Our engineers have been greatly encouraged both with the quick success of the station and with the complimentary letters received.

"Các kỹ sư của chúng tôi đã được khích lệ rất nhiều nhờ sự thành công nhanh chóng của trạm cũng như những lá thư khen ngợi nhận được.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's not very complimentary to him to compare him to Sancho, but I wish he was here with me."
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys on Aero Service. Nguồn: Project Gutenberg #52637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have a reception to-night and will be out very late at that place and at Irving's Theatre where I have a complimentary box.

Tối nay tôi có một buổi chiêu đãi và sẽ về rất muộn ở địa điểm đó và tại Nhà hát Irving, nơi tôi có một hộp miễn phí.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, like the clever saleswoman that she was, she was profuse in complimentary remarks.

Tuy nhiên, giống như một cô bán hàng thông minh, cô ấy có rất nhiều lời nhận xét khen ngợi.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
No, my dear Fyodor Lukitch, I am an honest man and never make complimentary speeches.
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"You were very kind and complimentary, little cousin; but I said as much of you to my father.
Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The orders of the day were flattering and complimentary to all engaged.
John Shipp, Memoirs of the Extraordinary Military Career of John Shipp Late a Lieut. in His Majesty's 87th Regiment. Nguồn: Project Gutenberg #31910. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Doctor Dodson had the utmost contempt for idle young men, and usually expressed his opinion in language by no means complimentary to that class.
William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That those conclusions were complimentary to you, our presence here is evidence of.

Rằng những kết luận đó là đáng khen ngợi đối với bạn, sự hiện diện của chúng tôi ở đây là bằng chứng.dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, My Strangest Case. Nguồn: Project Gutenberg #10585. · Nguyên văn tiếng Anh
"Wonder if he means me?—complimentary—poor lad!—I could go hang myself.
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2489. · Nguyên văn tiếng Anh
Although I did not think this association of ideas very complimentary to myself, I thanked her for her good advice.
Edward Harrison Barker, Wanderings by Southern Waters, Eastern Aquitaine. Nguồn: Project Gutenberg #11298. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The genteel word "complimentary" had not become associated with show tickets as yet.
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US