wardrobe
danh từB1- wardrobes
wardrobe nghĩa là tủ quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes.
Các nét nghĩa của từ wardrobe
- 1
danh từB1
a tall piece of furniture that provides storage space for clothes
một món đồ nội thất cao cung cấp không gian lưu trữ quần áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa closet · press
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
scanty wardrobe99 lần trong kho sách
theatrical wardrobe31 lần trong kho sách
mahogany wardrobe23 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
collection of clothing belonging to one person
bộ sưu tập quần áo của một ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
collection of costumes belonging to a theatrical company
bộ sưu tập trang phục của một công ty sân khấudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wardrobe
wardrobe nghĩa là gì?
wardrobe nghĩa là tủ quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes.
wardrobe được dùng trong câu như thế nào?
He kept his two selected ones, clothed them from his own wardrobe, and set out with them. (Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wardrobe, mã đối chiếu EV-310BE7C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng