novelist
danh từB1- novelists
novelist nghĩa là tiểu thuyết gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels.
Các nét nghĩa của từ novelist
- 1
danh từB1
one who writes novels
một người viết tiểu thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
buntline novelist14 lần trong kho sách
novelist playwright16 lần trong kho sách
hogarthian novelist11 lần trong kho sách
novelist dramatist13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về novelist
novelist nghĩa là gì?
novelist nghĩa là tiểu thuyết gia (bản dịch máy, chưa biên tập). novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels.
novelist được dùng trong câu như thế nào?
“One of the finest studies that any of our novelists has produced of late years. (John Ashton, Eighteenth Century Waifs. Nguồn: Project Gutenberg #50507.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/novelist, mã đối chiếu EV-B2368BD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng