Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tranquilise

động từ
C2
tranquilised
tranquilises
tranquilising

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

tranquilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    3 dạng thức liên quan
    tranquilised
    tranquilises
    tranquilising
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa tranquilise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Their road led them through beautiful country, and the contemplation of this charming scenery tended to tranquilise her mind.

    Con đường dẫn họ qua một đất nước xinh đẹp, và việc chiêm ngưỡng khung cảnh quyến rũ này có xu hướng khiến tâm trí cô trở nên tĩnh lặng.

    Ainsworth, William Harrison, Boscobel; or, the royal oak: A tale of the year 1651, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    If in doubt, the agents might apply for counsel to the lady patronesses, whose very names tranquilised the most anxious inquirers.

    Nếu có nghi ngờ, các đặc vụ có thể xin lời khuyên từ các nữ bảo trợ, những người mà chính cái tên của họ đã làm yên lòng những người thắc mắc lo lắng nhất.

    Lang, Andrew, The Disentanglers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But, unfortunately, the one who has to go through it never gets the benefit of that tranquilising knowledge.

    Nhưng đáng tiếc là người phải trải qua nó sẽ không bao giờ nhận được lợi ích từ kiến thức an thần đó.

    Oliphant, Mrs. (Margaret), Ombra, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I'm looking forward to the tranquilising effect of the antique some myself," he added, hedging.
    Duncan, Sara Jeannette, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    However, by the time Imogene arrived on deck I had succeeded in tranquilising my mind.
    Russell, William Clark, The Death Ship: A Strange Story, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It in no way tranquilised his spirits when Jerry Rook returned him his loan of stores and dollars, and promptly on the first demand.
    Reid, Mayne, The Fatal Cord, and The Falcon Rover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Everything depended on that, the capital incessantly renewed, the system of piling up goods, the cheapness which attracts, the marking in plain figures which tranquilises.
    Zola, Émile, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I found it tranquilising to have a witness of my internal struggle.
    Gottschall, Rudolf von, Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The pale calm face had a tranquilising effect upon Geoffrey’s excited nerves.
    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Quiet, now, quiet, Master Hunston," said Pike, "or I shall have to try means for tranquilising you which you won't find agree with you."
    Hemyng, Bracebridge, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “I shall have no fear if her Majesty’s mind can be tranquilised,” replied Forest—“and that, I trust, his Eminence will be able to accomplish.”
    Ainsworth, William Harrison, Cardinal Pole; Or, The Days of Philip and Mary: An Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    This later edition of "novedades," while tranquilising Don Silvio's servants, has the contrary effect upon his niece.
    Reid, Mayne, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “tranquilise”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về tranquilise (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. tranquilise nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    tranquilise có nghĩa chính là: tranquilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "tranquilise".

    2. tranquilise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    tranquilise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

    3. Phát âm chuẩn của tranquilise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tranquilise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. tranquilise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ tranquilise được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của tranquilise gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của tranquilise gồm: tranquilised, tranquilises, tranquilising.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tranquilise là gì?

    Từ tranquilise thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. tranquilise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tranquilise?

    Từ tranquilise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với tranquilise đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Their road led them through beautiful country, and the contemplation of this charming scenery tended to tranquilise her mind." (Dịch nghĩa: Con đường dẫn họ qua một đất nước xinh đẹp, và việc chiêm ngưỡng khung cảnh quyến rũ này có xu hướng khiến tâm trí cô trở nên tĩnh lặng.). Câu văn minh họa cách dùng tranquilise làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tranquilise?

    Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.