Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

everything

pronoun
A1
US/ˈɛvɹiˌθɪŋ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

everything là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa everything và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    If you decide to move on with a relationship you should ensure that everything is secure.
    Wikimedia contributors, Tarot Reading
    Everything here is underpinned by relevant theory in video making and camera ethics.
    Wikimedia contributors, Video journalism
    When you are watching, you can try to take everything in at once (the geshtault) or you can focus on particular aspects of the movement.
    Wikimedia contributors, Aikido/Watch Others Practice
    Or else, using the Operation class, we can pretend everything is public (meaning it can be accessed from outside the class).
    Wikimedia contributors, Learning Java/Objects and Classes
    In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.

    Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.

    Wikimedia contributors, Theory of Everything Project
    Scholarly methods are of utmost importance to universities and are the underlying purpose to everything a university does.

    Các phương pháp học thuật là vô cùng quan trọng đối với các trường đại học và là mục đích cơ bản của mọi hoạt động mà một trường đại học thực hiện.

    Wikimedia contributors, SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/February12Assignment
    Third is everything outside of the organization is considered to be the environment.
    Wikimedia contributors, Introduction to Sociology/Organizational Behavior
    Even if everything else about the job is attractive, you will be unhappy if you dislike the day-to-day work.
    Wikimedia contributors, Find Employment/Offer Strategies
    The weakness of this system is that like everything in dancing the marking is subjective.
    Wikimedia contributors, International Latin Technique
    Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.

    Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.

    Wikimedia contributors, Australian History/Preface
    Quagmire makes a long rant on everything that Brian does that he does not like.
    Wikipedia contributors, Jerome Is the New Black
    Blin connects this with Stendhal's belief that everything is relative.
    Wikipedia contributors, Stendhal

    Câu hỏi thường gặp về everything (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. everything nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    everything có nghĩa chính là: everything là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "everything".

    2. everything thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    everything là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của everything theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), everything được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛvɹiˌθɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. everything thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ everything được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của everything gồm những dạng nào?

    Từ everything có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với everything là gì?

    Từ everything thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. everything có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến everything?

    Từ everything xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với everything đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "If you decide to move on with a relationship you should ensure that everything is secure.". Câu văn minh họa cách dùng everything làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng everything?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.