all
trạng từ, determiner, pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
all nghĩa là tất cả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
all là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').
Các nét nghĩa của từ all
- 1
trạng từA1
to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')
Đồng nghĩa wholly · entirely · completely · totally · altogether · whole
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
after all84.895 lần trong kho sách
all right67.060 lần trong kho sách
with all125.185 lần trong kho sách
all over48.140 lần trong kho sách
all about47.028 lần trong kho sách
all things33.896 lần trong kho sách
for all87.289 lần trong kho sách
above all30.670 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về all
all nghĩa là gì?
all nghĩa là tất cả (bản dịch máy, chưa biên tập). all là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').
all dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ all có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
all được dùng trong câu như thế nào?
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention. («Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/all, mã đối chiếu EV-013CA016. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng