Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

everywhere

trạng từA1
US/ˈɛvɹiˌwɛɹ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

everywhere nghĩa là ở khắp mọi nơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

everywhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or in any or all places.

Các nét nghĩa của từ everywhere

  1. 1

    trạng từA1

    to or in any or all places

    đến hoặc ở bất kỳ hoặc tất cả các nơidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa everyplace · all over

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • searched everywhere230 lần trong kho sách

    • everywhere else929 lần trong kho sách

    • reigned everywhere122 lần trong kho sách

    • booksellers everywhere83 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về everywhere

everywhere nghĩa là gì?

everywhere nghĩa là ở khắp mọi nơi (bản dịch máy, chưa biên tập). everywhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or in any or all places.

everywhere dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ everywhere có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

everywhere được dùng trong câu như thế nào?

This example shows that in case , it may happen that is not differentiable, although is differentiable everywhere. («Math for Non-Geeks/ Derivative - inverse function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472840 (bản sửa đổi 4619141).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/everywhere, mã đối chiếu EV-8CB3E1CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “everywhere” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa everywhere và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This example shows that in case , it may happen that is not differentiable, although is differentiable everywhere.

Ví dụ này cho thấy rằng trong trường hợp , có thể xảy ra trường hợp không khả vi, mặc dù khả vi ở mọi nơi.dịch máy, chưa biên tập

«Math for Non-Geeks/ Derivative - inverse function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472840 (bản sửa đổi 4619141). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The city has already broken out into rejoicings, and the soldiers are cheered everywhere.
Arthur W. Marchmont, The Queen's Advocate. Nguồn: Project Gutenberg #67789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He’d have the right to go with me everywhere--such a bore!”
Marie Corelli, The Young Diana: An Experiment of the Future. Nguồn: Project Gutenberg #66320. · Nguyên văn tiếng Anh
The strangers’ galleries were densely packed, the number of women present being especially large, and the excitement everywhere considerable.

Phòng trưng bày của những người xa lạ chật cứng, số lượng phụ nữ có mặt đặc biệt đông đảo và sự phấn khích khắp nơi là đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

Eugen Richter, Pictures of the Socialistic Future (freely adapted from Bebel). Nguồn: Project Gutenberg #66123. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There were high palms everywhere, and big green heart trees in flower, which stood out prominently against the dark green of the forest.
C. H., -1924 Prodgers, Adventures in Bolivia. Nguồn: Project Gutenberg #57364. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Employ Marconi," I suggested; "have him send you aerial news of what's going on everywhere.
Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh
For five years I have been hunting for you; I have been in London a dozen times; I have searched everywhere.
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh
He had erroneously taken it for granted that the snow would be packed as hard everywhere as it was at the front door.
Hjalmar Hjorth Boyesen, The Modern Vikings: Stories of Life and Sport in the Norseland. Nguồn: Project Gutenberg #53070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have travelled the whole world over, especially the East, and I find it the same everywhere.
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh
This important proclamation carried joy, not only to the persons most interested, but to the friends of Freedom everywhere.

Lời tuyên bố quan trọng này đã mang lại niềm vui không chỉ cho những người quan tâm nhất mà còn cho những người bạn của Tự do ở khắp mọi nơi.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Backwoods Boy; or, The Boyhood and Manhood of Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #52073. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If possible it is on the increase, and all the prevailing indications of profound mystery are visible everywhere.
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Thus it is eternally; solicited for places here, teazed for pensions there, and courted everywhere.

Như vậy nó là vĩnh viễn; gạ gẫm các địa điểm ở đây, trêu chọc về lương hưu ở đó, và tán tỉnh khắp nơi.dịch máy, chưa biên tập

Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, Dalziels' Illustrated Goldsmith. Nguồn: Project Gutenberg #49325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB