renew
động từB1- renewed
- renewing
- renews
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
renew nghĩa là gia hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
renew là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new.
Các nét nghĩa của từ renew
- 1
động từB1
reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new
thiết lập lại trên cơ sở mới, thường được cải tiến, hoặc tạo mới hoặc tương tự như mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regenerate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
renew vigor189 lần trong kho sách
renew vigour188 lần trong kho sách
renew the attack394 lần trong kho sách
renew energy268 lần trong kho sách
renew the combat99 lần trong kho sách
constantly renew145 lần trong kho sách
renew acquaintance169 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause to appear in a new form
nguyên nhân xuất hiện dưới hình thức mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reincarnate
Câu hỏi thường gặp về renew
renew nghĩa là gì?
renew nghĩa là gia hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). renew là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new.
renew dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ renew có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
renew được dùng trong câu như thế nào?
The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed. (Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/renew, mã đối chiếu EV-32ED72C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng