acquaintance
danh từB1- acquaintances
acquaintance nghĩa là người quen (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acquaintance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: personal knowledge or information about someone or something.
Các nét nghĩa của từ acquaintance
- 1
danh từB1
personal knowledge or information about someone or something
kiến thức hoặc thông tin cá nhân về ai đó hoặc điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa familiarity · conversance · conversancy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intimate acquaintance1.187 lần trong kho sách
new acquaintance3.254 lần trong kho sách
old acquaintance5.008 lần trong kho sách
personal acquaintance584 lần trong kho sách
casual acquaintance257 lần trong kho sách
circle of acquaintance362 lần trong kho sách
slight acquaintance397 lần trong kho sách
former acquaintance478 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a relationship less intimate than friendship
một mối quan hệ ít thân mật hơn tình bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acquaintanceship
- 3
danh từB1
a person with whom you are acquainted
một người mà bạn quen biếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa friendTrái nghĩa stranger · stranger
Câu hỏi thường gặp về acquaintance
acquaintance nghĩa là gì?
acquaintance nghĩa là người quen (bản dịch máy, chưa biên tập). acquaintance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: personal knowledge or information about someone or something.
acquaintance được dùng trong câu như thế nào?
Tom shook hands with the maiden, and for a moment or two they chatted as freely and merrily as though they were old acquaintances. (Sydney, 1847?-1917 Watson, "In the twinkling of an eye". Nguồn: Project Gutenberg #68722.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acquaintance, mã đối chiếu EV-F3DB2D77. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng