profession
danh từ- professions
profession nghĩa là nghề nghiệp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the body of people in a learned occupation
→cơ thể của những người làm nghề đã học
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)medical profession605 lần trong kho sáchlegal profession293 lần trong kho sáchlearned profession351 lần trong kho sáchhonourable profession129 lần trong kho sáchtheatrical profession81 lần trong kho sáchclerical profession78 lần trong kho sáchliberal profession110 lần trong kho sáchprofession of faith268 lần trong kho sách - 2danh từB1
an occupation requiring special education (especially in the liberal arts or sciences)
→một nghề nghiệp đòi hỏi giáo dục đặc biệt (đặc biệt là trong nghệ thuật tự do hoặc khoa học)
- 3danh từB1
an open avowal (true or false) of some belief or opinion
→một sự thừa nhận cởi mở (đúng hoặc sai) về một số niềm tin hoặc ý kiến
Đồng nghĩa:professing
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa profession và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Graduating with a degreee from colege doesn't guarantee one a job in their prefered profession.For myself and my brethren, we are resolved to live and die in the profession of the gospel and unity of Christ.Moreover, they are commonly the objects of negotiation, and, as such, fall within your future profession.He would not have been opposed to the profession of arms if he had been captured early for the service, notwithstanding his abomination of bloodshed.A gentleman by profession must be his own master, and independent; and how few there are in this world who can say so!He is one of your profession--a lively, amusing sort of Irish major; gentlemanlike, nevertheless.It was impossible to say in which branch of his profession he took the greater pride."In the medical profession we all know how rapidly they have risen to the front.She was not carrying out her profession by midnight labours.We never could agree in our choice of a profession.“Then it only remains to ask, What are we? or, in easier words, Has my father any calling or profession?They were men who had distinguished themselves in their profession, and who had done their very best to make that profession unnecessary in the future.Câu hỏi thường gặp về profession (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. profession nghĩa là gì trong tiếng Việt?
profession có nghĩa chính là: cơ thể của những người làm nghề đã học. Định nghĩa tiếng Anh: "the body of people in a learned occupation".
2. profession thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
profession là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của profession theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), profession được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹəˈfɛʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. profession thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ profession được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của profession gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của profession gồm: professions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với profession là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: medical profession, legal profession, learned profession, honourable profession, theatrical profession.
7. profession có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: professing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến profession?
Từ profession xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với profession đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Graduating with a degreee from colege doesn't guarantee one a job in their prefered profession.". Câu văn minh họa cách dùng profession làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng profession?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.