Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 190

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. However, in concrete real-world problems such as the _____ scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “affording physical or mental rest”

Đang tải đề...