haste
danh từ- hastes
haste nghĩa là vội vàng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
overly eager speed (and possible carelessness)
→tốc độ quá háo hức (và có thể bất cẩn)
Đồng nghĩa:hastiness, hurry, hurriedness, precipitationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)feverish haste365 lần trong kho sáchmake haste6.317 lần trong kho sáchhot haste926 lần trong kho sáchpost haste640 lần trong kho sáchbreathless haste257 lần trong kho sáchfrantic haste202 lần trong kho sácheager haste327 lần trong kho sáchindecent haste138 lần trong kho sách - 2danh từB2
the act of moving hurriedly and in a careless manner
→hành động di chuyển vội vã và bất cẩn
Đồng nghĩa:hurry, rush, rushing - 3danh từB2
a condition of urgency making it necessary to hurry
→một tình trạng khẩn cấp làm cho nó cần phải nhanh chóng
Đồng nghĩa:hurry
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa haste và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The very act which calls me home post-haste at the same time makes it impossible to avoid a few hours’ delay.”Chính hành động gọi tôi về nhà sau khi vội vàng đồng thời khiến tôi không thể tránh khỏi việc bị trì hoãn vài giờ.”
The railway has penetrated these remote regions of the west, and now men work with a degree of feverish haste that was unknown then."Come in, both of you, and make haste," said Mary, ushering them into a small empty room."The ship is breaking up fast!" said one of them; "and if the skipper don't make haste he will be lost."A moment of ill-judged haste had been all her crime.We went to the harbour, where we found the brig hauling out, so we made all haste to get away before her.For we must not act in haste, or do anything unbeseeming my name."For this reason the people were in haste to quit her."It was her bill, receipted, which Ottillie had let fall in the haste of their early departure!"You sent for me, Mr. Varrick," he said, with a smile on his frank, handsome face, "and I made haste to come to you."“Ông đã mời tôi, ông Varrick,” anh ta nói, với nụ cười trên khuôn mặt đẹp trai, thẳng thắn của mình, “và tôi đã vội vã đến gặp ông.”
His father, he said, had received Jandosi's message, and had sent him at once and in all haste to talk about it.I'd get rid of that haste, if I were you."Câu hỏi thường gặp về haste (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. haste nghĩa là gì trong tiếng Việt?
haste có nghĩa chính là: tốc độ quá háo hức (và có thể bất cẩn). Định nghĩa tiếng Anh: "overly eager speed (and possible carelessness)".
2. haste thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
haste là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của haste theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), haste được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈheɪst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. haste thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ haste được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của haste gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của haste gồm: hastes.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với haste là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: feverish haste, make haste, hot haste, post haste, breathless haste.
7. haste có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: hastiness, hurry, hurriedness, precipitation, rush. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến haste?
Từ haste xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với haste đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The very act which calls me home post-haste at the same time makes it impossible to avoid a few hours’ delay.”" (Dịch nghĩa: Chính hành động gọi tôi về nhà sau khi vội vàng đồng thời khiến tôi không thể tránh khỏi việc bị trì hoãn vài giờ.”). Câu văn minh họa cách dùng haste làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng haste?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.