Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vigor

danh từB2
US/ˈvɪɡɚ/
vigors

vigor nghĩa là sức lực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion.

Các nét nghĩa của từ vigor

  1. 1

    danh từB2

    forceful exertion

    nỗ lực mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa energy · vigour · zip

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • renewed vigor202 lần trong kho sách

    • redoubled vigor58 lần trong kho sách

    • unabated vigor33 lần trong kho sách

    • pristine vigor29 lần trong kho sách

    • youthful vigor69 lần trong kho sách

    • relentless vigor24 lần trong kho sách

    • bodily vigor42 lần trong kho sách

    • manly vigor50 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    active strength of body or mind

    sức mạnh tích cực của cơ thể hoặc tâm trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vigour · dynamism · heartiness

  3. 3

    danh từB2

    an imaginative lively style (especially style of writing)

    một phong cách sống động giàu trí tưởng tượng (đặc biệt là phong cách viết)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa energy · muscularity · vigour · vim

Câu hỏi thường gặp về vigor

vigor nghĩa là gì?

vigor nghĩa là sức lực (bản dịch máy, chưa biên tập). vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion.

vigor được dùng trong câu như thế nào?

From an early age he was noted for intelligence and also physical vigor. («A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vigor, mã đối chiếu EV-B5BCC5CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vigor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vigor và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

From an early age he was noted for intelligence and also physical vigor.
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was a sharp pain, but I did not cry out; for you had need of all your strength and vigor.
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Executive force and vigor are rare qualities,” he wrote to Mrs. Seward.

“Sức mạnh điều hành và nghị lực là những phẩm chất hiếm có,” ông viết cho bà Seward.dịch máy, chưa biên tập

Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories. Nguồn: Project Gutenberg #2517. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As slight as a young boy, he gave, nevertheless, an impression of the greatest vigor and endurance.

Tuy nhiên, mảnh khảnh như một cậu bé nhưng anh lại gây ấn tượng về sức sống và sức chịu đựng lớn nhất.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Tree of Appomattox. Nguồn: Project Gutenberg #17677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Edith walked in the sunshine of a new day and a new life of restored health and vigor.

Edith bước đi trong ánh nắng của một ngày mới và một cuộc sống mới với sức khỏe và sinh lực được phục hồi.dịch máy, chưa biên tập

Sarah Knowles Bolton, A Country Idyl, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Taiko, nevertheless, undertook it with great vigor, always carefully concealing his intentions.
Judith Gautier, The Usurper: An Episode in Japanese History. Nguồn: Project Gutenberg #47002. · Bản dịch tiếng Anh
He was in the full vigor of a magnificent manhood, the embodiment of conscious strength.

Anh ta đang ở trong trạng thái tràn đầy sức sống của một người đàn ông tráng lệ, hiện thân của sức mạnh có ý thức.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, From Farm Boy to Senator Being the History of the Boyhood and Manhood of Daniel Webster. Nguồn: Project Gutenberg #53382. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There were moments, however, when his youthful vigor rose in protest in spite of himself.
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67339. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Nothing save the thought of Elaine could have availed to spur him yet once more to fighting vigor.
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I began to struggle, and when my feet were free, I began to use them with considerable vigor.
Oliver Optic, Desk and Debit; or, The Catastrophes of a Clerk. Nguồn: Project Gutenberg #24544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The next instant the horrified man found that Miss Tredgold had kissed him calmly and with vigor on each cheek.
L. T. Meade, Girls of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With all the vigor of youth he bounded up the stairs.
Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US