Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grief

danh từ
B2
US/ˈɡɹif/
griefs
Ý nghĩa trọng tâm

grief nghĩa là đau buồn.

grief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense sorrow caused by loss of a loved one (especially by death).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    intense sorrow caused by loss of a loved one (especially by death)

    →

    nỗi đau buồn mãnh liệt do mất đi người thân (đặc biệt là cái chết)

    Đồng nghĩa:heartache, heartbreak, brokenheartedness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    grief stricken
    453 lần trong kho sách
    overwhelmed with grief
    359 lần trong kho sách
    bitter grief
    497 lần trong kho sách
    agony of grief
    339 lần trong kho sách
    passionate grief
    256 lần trong kho sách
    deepest grief
    178 lần trong kho sách
    paroxysm of grief
    142 lần trong kho sách
    overcome with grief
    199 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    something that causes great unhappiness

    →

    cái gì đó gây ra sự bất hạnh lớn

    Đồng nghĩa:sorrow
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa grief và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Shortly after her death, the Williams' family stated their personal distress and grief over the event; declaring her an invaluable "confidante".

Ngay sau khi cô qua đời, gia đình Williams đã bày tỏ sự đau buồn và đau buồn của cá nhân họ về sự kiện này; tuyên bố cô là một "người bạn tâm giao" vô giá.

Wikipedia contributors, Venus Williams
The young man put his grief away from him, and set himself to consider the new business of his life.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Dead-sea fruit, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Excuse my grief, fair stranger," he said, in a sad voice.

“Xin thứ lỗi cho tôi, người lạ mặt,” anh nói bằng giọng buồn bã.

Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Emerald City of Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"My lord, grief is overcoming you; remember that he who stands by your side is the only loyal friend in whom you can trust."

“Thưa chúa, nỗi đau đang xâm chiếm ngài; hãy nhớ rằng người luôn sát cánh bên bạn là người bạn trung thành duy nhất mà bạn có thể tin tưởng."

Trueba, Antonio de, The Cid Campeador: A Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"An' I did pray, Dolly, as I never did before in my life, an' we found the word mighty to overcome grief.

“Và tôi đã cầu nguyện, Dolly, điều mà tôi chưa bao giờ làm trước đây trong đời, và chúng tôi đã tìm thấy lời cầu nguyện có sức mạnh vượt qua nỗi đau buồn.

Moodie, Susanna, The World Before Them: A Novel. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Never a very ardent lover, he showed disgust when his neglected wife sought a miserable refuge from her grief in narcotics.
Berdoe, Edward, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her hand was on his arm, trembling with grief and mute, disregarded appeal.
Baring-Gould, S. (Sabine), The Pennycomequicks, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“My daughter is in great grief about his going,” said the Duke.
Macleod, Mary, 1860?-1914, The Shakespeare Story-Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cage was gently and tenderly silent; and grief and tears, and far-away dead laughter were felt in that silence.
Andreyev, Leonid, The Little Angel, and Other Stories
Linda suddenly rose to her full height and stood glowering upon them, her face dark and full of passion and grief combined.
Harben, Will N. (Will Nathaniel), Mam' Linda, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They tear their hair and beat their breasts, to express the grief with which they are filled by the death of Patroclus.
Le Sage, Alain René, Asmodeus; or, The Devil on Two Sticks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But I will, if you desire it, so far overcome my grief, as to give the necessary directions.”
Alger, Horatio, Jr., Helen Ford, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về grief (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. grief nghĩa là gì trong tiếng Việt?

grief có nghĩa chính là: nỗi đau buồn mãnh liệt do mất đi người thân (đặc biệt là cái chết). Định nghĩa tiếng Anh: "intense sorrow caused by loss of a loved one (especially by death)".

2. grief thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

grief là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của grief theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), grief được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹif/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. grief thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ grief được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của grief gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của grief gồm: griefs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với grief là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grief stricken, overwhelmed with grief, bitter grief, agony of grief, passionate grief.

7. grief có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: heartache, heartbreak, brokenheartedness, sorrow. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến grief?

Từ grief xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với grief đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Shortly after her death, the Williams' family stated their personal distress and grief over the event; declaring her an invaluable "confidante"." (Dịch nghĩa: Ngay sau khi cô qua đời, gia đình Williams đã bày tỏ sự đau buồn và đau buồn của cá nhân họ về sự kiện này; tuyên bố cô là một "người bạn tâm giao" vô giá.). Câu văn minh họa cách dùng grief làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng grief?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.