Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

creation

danh từB2
US/kɹiˈeɪʃən/
creations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

creation nghĩa là sự sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

creation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the human act of creating.

Các nét nghĩa của từ creation

  1. 1

    danh từB2

    the human act of creating

    hành động sáng tạo của con ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa creative activity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • brute creation324 lần trong kho sách

    • lords of creation134 lần trong kho sách

    • artistic creation90 lần trong kho sách

    • animal creation245 lần trong kho sách

    • vestiges of creation56 lần trong kho sách

    • god's creation111 lần trong kho sách

    • job creation131 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an artifact that has been brought into existence by someone

    một hiện vật đã được tạo ra bởi ai đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the event that occurred at the beginning of something

    sự kiện xảy ra vào lúc bắt đầu của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conception

Câu hỏi thường gặp về creation

creation nghĩa là gì?

creation nghĩa là sự sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). creation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the human act of creating.

creation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ creation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

creation được dùng trong câu như thế nào?

"Wandering about the village, molloncholly-like, and cussin' all creation." (Edmund Yates, Dr. Wainwright's Patient: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/creation, mã đối chiếu EV-CC0B3FA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “creation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa creation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Wandering about the village, molloncholly-like, and cussin' all creation."
Edmund Yates, Dr. Wainwright's Patient: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When one gets on the water out of sight of land he kind of loses his identity in the immensity of Creation.
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Own, Laetitia, that it is possible to gild the most glorious day of creation."
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, Paperl whistles the great base-air from 'The Creation' as though he were the first singer.

Tại sao, Paperl huýt sáo giai điệu nền tảng tuyệt vời từ 'The Creation' như thể anh ấy là ca sĩ đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3666. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The importance of cultural competence extends to community engagement, where individuals can contribute to the creation of inclusive and culturally sensitive spaces.

Tầm quan trọng của năng lực văn hóa còn mở rộng đến sự tham gia của cộng đồng, nơi các cá nhân có thể đóng góp vào việc tạo ra những không gian hòa nhập và nhạy cảm về văn hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Social Skills/The Social Skill of Cultural Competence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303112 (bản sửa đổi 2599853). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"A run on the bank," said the old clerk, "is the most terrible thing in all creation.
Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With the popish emissary it is otherwise: his portrait is the creation of Borrow's most studied hatred.
George Borrow, Isopel Berners The History of certain doings in a Staffordshire Dingle, July, 1825. Nguồn: Project Gutenberg #18400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are times in life when the brute creation contrasts favourably with the lords thereof, and this was one of them.
Juliana Horatia Ewing, Melchior's Dream and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, it was not a single being, but a whole creation.

"Không, đó không phải là một sinh vật đơn lẻ, mà là cả một tạo vật.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Works of Honoré de Balzac: About Catherine de' Medici, Seraphita, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #37285. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For the minimum variation that is to be found in these creations is duality.

Sự biến đổi tối thiểu có thể tìm thấy trong những sáng tạo này là tính hai mặt.dịch máy, chưa biên tập

Marcel Proust, Within a Budding Grove. Nguồn: Project Gutenberg #63532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Tandava-Lasya dances are associated with the destruction-creation of the world.

Các điệu múa Tandava-Lasya gắn liền với sự hủy diệt và sáng tạo của thế giới.dịch máy, chưa biên tập

«Shiva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24886 (bản sửa đổi 10929495). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roblox is an online free to play video game and game creation system made by Roblox Corporation.

Roblox là một hệ thống tạo trò chơi và trò chơi điện tử miễn phí trực tuyến được sản xuất bởi Roblox Corporation.dịch máy, chưa biên tập

«Roblox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267714 (bản sửa đổi 11008045). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0