Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

west

tính từ, trạng từ, danh từA2
US/ˈwɛst/
wests

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

west nghĩa là hướng Tây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

west là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated in or facing or moving toward the west.

Các nét nghĩa của từ west

  1. 1

    tính từA2

    situated in or facing or moving toward the west

    nằm ở hoặc hướng về phía tâydịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa east

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • west indies4.851 lần trong kho sách

    • north west6.791 lần trong kho sách

    • south west5.613 lần trong kho sách

    • west coast2.337 lần trong kho sách

    • west india1.302 lần trong kho sách

    • west africa1.030 lần trong kho sách

    • west point2.391 lần trong kho sách

    • west indian1.293 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    to, toward, or in the west

    đến, về phía hoặc ở phía tâydịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the countries of (originally) Europe and (now including) North America and South America

    các quốc gia (ban đầu) Châu Âu và (hiện nay bao gồm) Bắc Mỹ và Nam Mỹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa occident

  4. 4

    danh từA2

    the cardinal compass point that is a 270 degrees

    điểm la bàn hồng y là 270 độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa due west · westward · w

  5. 5

    danh từA2

    the region of the United States lying to the west of the Mississippi River

    khu vực của Hoa Kỳ nằm ở phía tây sông Mississippidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa western united states

Câu hỏi thường gặp về west

west nghĩa là gì?

west nghĩa là hướng Tây (bản dịch máy, chưa biên tập). west là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated in or facing or moving toward the west.

west dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ west có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

west được dùng trong câu như thế nào?

His name is Crane, and he’s from somewhere in the West.” (Molly Elliot Seawell, Despotism and Democracy: A Study in Washington Society and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #67721.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/west, mã đối chiếu EV-79B16AF9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “west” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa west và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His name is Crane, and he’s from somewhere in the West.”
Molly Elliot Seawell, Despotism and Democracy: A Study in Washington Society and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #67721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is bordered by Mexico to the north, the Caribbean Sea to the east, and Guatemala to the west and south.
«Global Audiology/Americas/Belize», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326028 (bản sửa đổi 2805023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the Glasgow and West Scotland Technical College, he also went through a course of mechanics, steam and electrical engineering.

Tại trường Cao đẳng Kỹ thuật Glasgow và Tây Scotland, ông cũng đã học qua một khóa học về cơ khí, hơi nước và kỹ thuật điện.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If I went west, I think I would go to Kansas, to Leavenworth or Atchison.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“I wasn’t born in the West, but I know an Indian when I see one.”
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's big surprise. Nguồn: Project Gutenberg #64262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few miles west of the Makoa of Matingula, we came again among the Makonde, but now of good repute.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
By that time the wind was fair, and we bore merrily away for the Isles of the West.
James Grant, Dick Rodney; or, The Adventures of an Eton Boy. Nguồn: Project Gutenberg #65080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He took the street at right angles and shortly got a down-town West-End Avenue car.
Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had a town house in a West-end square, and a country house in Surrey, where he mostly lived.
Alice M. Diehl, Dr. Paull's Theory: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Christianity had developed as a religious idea in Roman Palestine, and had slowly spread throughout the eastern part of the Empire toward the west.
«Saylor.org's Early Globalizations: East Meets West (1200s-1600s)/The Medieval Catholic Church», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284358 (bản sửa đổi 3117106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But his present position is very distasteful to him, and he is eager to try his fortunes in the West.
Henry James, A landscape painter. Nguồn: Project Gutenberg #68340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Burst the door,” the Squire ordered, his face white as ashes, as he hurried up the stairs, followed by Robert West.
Mary Jane Holmes, West Lawn, and The rector of St. Mark's. Nguồn: Project Gutenberg #69785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US