diminish
động từ- diminished
- diminishes
- diminishing
diminish nghĩa là giảm bớt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
decrease in size, extent, or range
→giảm kích thước, mức độ hoặc phạm vi
Đồng nghĩa:decrease, lessen, fallCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sensibly diminish145 lần trong kho sáchgradually diminish479 lần trong kho sáchgreatly diminish560 lần trong kho sáchconsiderably diminish178 lần trong kho sáchmaterially diminish73 lần trong kho sáchrapidly diminish234 lần trong kho sáchdiminish in size196 lần trong kho sáchdiminish returns90 lần trong kho sách - 2động từC2
lessen the authority, dignity, or reputation of
→làm giảm uy tín, nhân phẩm hoặc danh tiếng của
Đồng nghĩa:belittle
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa diminish và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
However when the roles were reversed and women became rotators, this effect in men diminished.John did not find Meg’s beauty diminished, though she beamed at him from behind the familiar coffee pot.John không hề thấy vẻ đẹp của Meg giảm đi dù cô tươi cười nhìn anh từ phía sau bình cà phê quen thuộc.
An influence had descended upon the maiden from the moon; when the planet passed diminishing away, Salammbô grew weak.Một ảnh hưởng đã giáng xuống cô gái từ mặt trăng; khi hành tinh này teo dần, Salammbo trở nên yếu đi.
I have felt, as my ruin progressed, the delirious joys of a gambler; as the money diminished, so my enjoyment grew.Khi sự hủy hoại của tôi ngày càng gia tăng, tôi đã cảm nhận được niềm vui mê sảng của một tay cờ bạc; khi số tiền giảm đi, niềm vui của tôi tăng lên.
By doing so, it simply hampered faith and diminished its own prestige.Làm như vậy, nó chỉ cản trở niềm tin và làm giảm uy tín của chính mình.
Yesterday's fain has much diminished the quantity of snow; bare ground is to be seen in some spots.For two years longer the war continued, but with much diminished fury, and there was no great battle fought.All this while the jaguar was quietly descending the stream upon his floating pedestal, and the distance between him and the canoe was gradually diminishing.Tất cả điều này diễn ra trong khi con báo đốm đang lặng lẽ lao xuống dòng nước trên bệ nổi của nó, và khoảng cách giữa nó và chiếc ca nô đang dần rút ngắn lại.
He enjoyed it during dinner, which was now served, though his enjoyment was diminished by his not finding himself next to Dora.In the city of Pi-Bast and its environs the concourse of people had begun, because of heat, to diminish.Tại thành phố Pi-Bast và vùng phụ cận, lượng người tập trung đông đúc vì nắng nóng đã bắt đầu giảm bớt.
Esther saw how deeply he was moved: and hope increased—not diminished—within her gentle breast.How could he diminish his fortune year by year without doing violence to any sound business principle?Câu hỏi thường gặp về diminish (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. diminish nghĩa là gì trong tiếng Việt?
diminish có nghĩa chính là: giảm kích thước, mức độ hoặc phạm vi. Định nghĩa tiếng Anh: "decrease in size, extent, or range".
2. diminish thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
diminish là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của diminish theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), diminish được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈmɪnɪʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. diminish thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ diminish được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của diminish gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của diminish gồm: diminished, diminishes, diminishing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với diminish là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sensibly diminish, gradually diminish, greatly diminish, considerably diminish, materially diminish.
7. diminish có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: decrease, lessen, fall, belittle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến diminish?
Từ diminish xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với diminish đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "However when the roles were reversed and women became rotators, this effect in men diminished.". Câu văn minh họa cách dùng diminish làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng diminish?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.