convince
động từB1- convinced
- convinces
- convincing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
convince nghĩa là thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
convince là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something.
Các nét nghĩa của từ convince
- 1
động từB1
make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something
làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convert · win over
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fully convince1.233 lần trong kho sách
firmly convince717 lần trong kho sách
thoroughly convince708 lần trong kho sách
convince proof478 lần trong kho sách
felt convince1.715 lần trong kho sách
became convince1.098 lần trong kho sách
perfectly convince444 lần trong kho sách
feel convince704 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về convince
convince nghĩa là gì?
convince nghĩa là thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập). convince là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something.
convince dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ convince có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
convince được dùng trong câu như thế nào?
They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum. («Lesson plans created by prospective teachers/Jenna Weinberger Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327002 (bản sửa đổi 2793290).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convince, mã đối chiếu EV-E3E03B27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng