Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vigour

danh từ
B2
vigours
Ý nghĩa trọng tâm

vigour nghĩa là sức lực.

vigour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    forceful exertion

    →

    nỗ lực mạnh mẽ

    Đồng nghĩa:energy, vigor, zip
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    renewed vigour
    194 lần trong kho sách
    redoubled vigour
    75 lần trong kho sách
    unabated vigour
    46 lần trong kho sách
    bodily vigour
    61 lần trong kho sách
    vigour of manhood
    44 lần trong kho sách
    pristine vigour
    21 lần trong kho sách
    youthful vigour
    63 lần trong kho sách
    manly vigour
    55 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    active strength of body or mind

    →

    sức mạnh tích cực của cơ thể hoặc tâm trí

    Đồng nghĩa:vigor, dynamism, heartiness
  3. 3danh từ
    B2

    an imaginative lively style (especially style of writing)

    →

    một phong cách sống động giàu trí tưởng tượng (đặc biệt là phong cách viết)

    Đồng nghĩa:energy, muscularity, vigor, vim
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa vigour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He expressed to Captain Jervoise his approval of the manner in which he kept his men in strength and vigour.
Henty, G. A. (George Alfred), A Jacobite Exile Being the Adventures of a Young Englishman in the Service of Charles the Twelfth of Sweden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With me for his wife, all his old, ambitious dreams would spring up again with renewed vigour.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"How quaint it is, that the father has kept all the animal vigour to himself, and transmitted none to the daughter."

"Thật kỳ lạ làm sao, người cha đã giữ tất cả sức sống của con vật cho riêng mình và không truyền lại cho con gái."

Kingsley, Charles, Two Years Ago, Volume II., Tiếng Anh (Anh - Anh)
And her intellect being of such vigour and fineness, she can execute what her thought conceives."

Và trí tuệ của cô ấy rất mạnh mẽ và tinh tế, cô ấy có thể thực hiện những gì suy nghĩ của mình nghĩ ra."

Burnett, Frances Hodgson, His Grace of Osmonde Being the Portions of That Nobleman's Life Omitted in the Relation of His Lady's Story Presented to the World of Fashion under the Title of A Lady of Quality, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I had views for her; but they were vague, and hinged upon my own health and vigour.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It lasted for several hours, the fort replying with the utmost vigour to the fire of our batteries, and doing a great deal of execution.
Collingwood, Harry, Under the Meteor Flag: Log of a Midshipman during the French Revolutionary War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Obedient to the command, the men doffed their caps and raised their voices; but there was little vigour in the cheer.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Ungava, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Billy raised the axe and brought it down with the precision and vigour peculiar to him.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Young Trawler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The four guests started thereon with equal vigour, but Honor took an early opportunity of slipping away.
Vaizey, George de Horne, Mrs., The Love Affairs of Pixie, Nguyên văn tác phẩm
Hunger had begun to suck the colour from their cheeks, their eyes were prominent and strained, their movements without energy or vigour.
Thorne, Guy, The Adventures of Ulysses the Wanderer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some of his works have been lost, but enough remains to testify to the astonishing vigour, exuberance, and versatility of his genius.

Một số tác phẩm của ông đã bị thất lạc, nhưng vẫn còn đủ để chứng minh sức sống, sự hồ hởi và tính linh hoạt đáng kinh ngạc của thiên tài ông.

Quevedo, Francisco de, Pablo de Segovia, the Spanish Sharper, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was a new vigour in her splendid old face and body.
Burnett, Frances Hodgson, Robin, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về vigour (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. vigour nghĩa là gì trong tiếng Việt?

vigour có nghĩa chính là: nỗ lực mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "forceful exertion".

2. vigour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

vigour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của vigour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vigour được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. vigour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ vigour được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của vigour gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của vigour gồm: vigours.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vigour là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: renewed vigour, redoubled vigour, unabated vigour, bodily vigour, vigour of manhood.

7. vigour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: energy, vigor, zip, dynamism, heartiness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vigour?

Từ vigour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với vigour đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He expressed to Captain Jervoise his approval of the manner in which he kept his men in strength and vigour.". Câu văn minh họa cách dùng vigour làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vigour?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.