immerse
động từB2- immersed
- immerses
- immersing
immerse nghĩa là đắm chìm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into.
Các nét nghĩa của từ immerse
- 1
động từB2
thrust or throw into
đẩy hoặc ném vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plunge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
deeply immerse143 lần trong kho sách
- 2
động từB2
devote (oneself) fully to
cống hiến (bản thân) hoàn toàn chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa steep · engulf · plunge · engross · absorb · soak up
- 3
động từB2
enclose or envelop completely, as if by swallowing
bao bọc hoặc bao bọc hoàn toàn, như thể bằng cách nuốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa swallow · swallow up · bury · eat up
Câu hỏi thường gặp về immerse
immerse nghĩa là gì?
immerse nghĩa là đắm chìm (bản dịch máy, chưa biên tập). immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into.
immerse được dùng trong câu như thế nào?
Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area. («Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Burns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24838 (bản sửa đổi 3250732).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/immerse, mã đối chiếu EV-2155F558. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng