undertake
động từB2- undertaken
- undertakes
- undertaking
- undertakings
- undertook
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
undertake nghĩa là đảm nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
undertake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter upon an activity or enterprise.
Các nét nghĩa của từ undertake
- 1
động từB2
enter upon an activity or enterprise
tham gia vào một hoạt động hoặc doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa set about · attempt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
undertake the task771 lần trong kho sách
willing to undertake316 lần trong kho sách
undertake the management224 lần trong kho sách
readily undertake200 lần trong kho sách
willingly undertake168 lần trong kho sách
arduous undertake122 lần trong kho sách
undertake the journey317 lần trong kho sách
perilous undertake126 lần trong kho sách
- 2
động từB2
accept as a challenge
chấp nhận như một thử tháchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tackle · take on
- 3
động từB2
promise to do or accomplish
hứa làm hoặc hoàn thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guarantee
Câu hỏi thường gặp về undertake
undertake nghĩa là gì?
undertake nghĩa là đảm nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). undertake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter upon an activity or enterprise.
undertake dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ undertake có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
undertake được dùng trong câu như thế nào?
It is undertaken freely and by choice, without concern for financial gain" . («TAO/Handbook/Volunteers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136648 (bản sửa đổi 1518191).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/undertake, mã đối chiếu EV-490C0E0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng