Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

designate

động từ
US/ˈdɛzəɡˌneɪt/
designated
designates
designating
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

designate nghĩa là chỉ định.

designate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a name or title to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ

    assign a name or title to

    →

    gán tên hoặc chức danh cho

    Đồng nghĩa:denominate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    designate hitter
    28 lần trong kho sách
    designate representative
    70 lần trong kho sách
    census designate
    33 lần trong kho sách
    officially designate
    32 lần trong kho sách
  2. 2động từ

    give an assignment to (a person) to a post, or assign a task to (a person)

    →

    giao nhiệm vụ cho (một người) một bài đăng hoặc giao nhiệm vụ cho (một người)

    Đồng nghĩa:delegate, depute, assign
  3. 3động từ

    indicate a place, direction, person, or thing

    →

    chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật

    Đồng nghĩa:indicate, point, show
  4. 4tính từ

    appointed but not yet installed in office

    →

    được bổ nhiệm nhưng chưa được bổ nhiệm vào chức vụ

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
designated
designates
designating
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa designate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Codification Strategy refers to the “strategy centres on the computer” in which the knowledge is being codified and stored in the designated databases.
Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3
This error on the part of Mlle. Blanche rose from the custom of designating Maurice by his Christian name, which prevailed in the neighborhood.
Gaboriau, Emile, The Honor of the Name, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The person whom I have so designated really bore a different name--one that is still remembered by scores of people in Toronto.

Người mà tôi vừa chỉ định thực sự mang một cái tên khác - một cái tên vẫn còn được nhiều người ở Toronto nhớ đến.

Dent, John Charles, The Gerrard Street Mystery and Other Weird Tales, Nguyên văn tác phẩm
"Here is something that will convince you that I am speaking seriously, my young friend," went on the braggart, designating the bills before him.
Sue, Eugène, A Cardinal Sin, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The bridegroom might not touch them, except with the tip of his staff, and then merely to designate which he thought to be his wife.

Chú rể không được chạm vào họ, ngoại trừ bằng đầu gậy của mình, và sau đó chỉ để chỉ định người mà anh ta nghĩ là vợ mình.

Sand, George, The Devil's Pool, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Should my services be needed, the record or the war department will enable you to designate the station in which I can render best service."
Sherman, John, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With hope slightly renewed within his speculative breast, he set off joyfully for the designated domicile, which he achieved in the due course of travel.

Với niềm hy vọng được khơi dậy đôi chút trong lồng ngực suy đoán của mình, anh vui vẻ khởi hành đến nơi ở được chỉ định, điều mà anh đã đạt được trong quá trình du hành.

Doesticks, Q. K. Philander, The Witches of New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This title was always used by Paul to designate one particular person.
Jókai, Mór, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You will find her in the Meudon woods next Thursday at a place that I shall designate.
Apollinaire, Guillaume, The Poet Assassinated
But as there was absolutely nothing else to be done, he went to the corner designated, and sat down to look at pictures.
Raymond, Evelyn, Mixed Pickles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The articles of incorporation may also designate various classes (or series) of stock.

Các điều khoản của công ty cũng có thể chỉ định các loại (hoặc loạt) cổ phiếu khác nhau.

Wikimedia contributors, US Corporate Law/Securities
He was thus in complete control of the government and able to designate his own grandson, a mere infant, as heir to the throne.
Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period

Câu hỏi thường gặp về designate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. designate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

designate có nghĩa chính là: gán tên hoặc chức danh cho. Định nghĩa tiếng Anh: "assign a name or title to".

2. designate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

designate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của designate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), designate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛzəɡˌneɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. designate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ designate được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của designate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của designate gồm: designated, designates, designating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với designate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: designate hitter, designate representative, census designate, officially designate.

7. designate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: denominate, delegate, depute, assign, indicate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến designate?

Từ designate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với designate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Codification Strategy refers to the “strategy centres on the computer” in which the knowledge is being codified and stored in the designated databases.". Câu văn minh họa cách dùng designate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng designate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.