unwilling
tính từB2unwilling nghĩa là không muốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
unwilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed or inclined toward.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “unwilling”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ unwilling
- 1tính từB2
not disposed or inclined toward
→không sẵn sàng hoặc có khuynh hướng(dịch máy, chưa biên tập)
Trái nghĩa:willingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7unwilling to disturb135 lần trong kho sáchunwilling to expose77 lần trong kho sáchunwilling to abandon77 lần trong kho sáchunwilling to relinquish45 lần trong kho sáchunwilling to lose188 lần trong kho sáchunwilling listener48 lần trong kho sáchunwilling to admit110 lần trong kho sách - 2tính từB2
in spite of contrary volition
→bất chấp ý định trái ngược(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về unwilling
unwilling nghĩa là gì?
unwilling nghĩa là không muốn (bản dịch máy, chưa biên tập). unwilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed or inclined toward.
unwilling được dùng trong câu như thế nào?
According to Roberts, the law had been too broad, and the court was therefore unwilling to place it outside the protection of the First Amendment. («US Supreme Court overturns ban on videos depicting animal cruelty», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=175650 (bản sửa đổi 4828894).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unwilling, mã đối chiếu EV-69E168B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng