Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unwilling

tính từB2
US/ənˈwɪlɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

unwilling nghĩa là không muốn (bản dịch máy, chưa biên tập).

unwilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed or inclined toward.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “unwilling”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ unwilling

  1. 1tính từ
    B2

    not disposed or inclined toward

    →

    không sẵn sàng hoặc có khuynh hướng(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:willing
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    unwilling to disturb
    135 lần trong kho sách
    unwilling to expose
    77 lần trong kho sách
    unwilling to abandon
    77 lần trong kho sách
    unwilling to relinquish
    45 lần trong kho sách
    unwilling to lose
    188 lần trong kho sách
    unwilling listener
    48 lần trong kho sách
    unwilling to admit
    110 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    in spite of contrary volition

    →

    bất chấp ý định trái ngược(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về unwilling

unwilling nghĩa là gì?

unwilling nghĩa là không muốn (bản dịch máy, chưa biên tập). unwilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed or inclined toward.

unwilling được dùng trong câu như thế nào?

According to Roberts, the law had been too broad, and the court was therefore unwilling to place it outside the protection of the First Amendment. («US Supreme Court overturns ban on videos depicting animal cruelty», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=175650 (bản sửa đổi 4828894).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unwilling, mã đối chiếu EV-69E168B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unwilling” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unwilling và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to Roberts, the law had been too broad, and the court was therefore unwilling to place it outside the protection of the First Amendment.

Theo Roberts, luật này quá rộng và do đó tòa án không sẵn lòng đặt nó ngoài sự bảo vệ của Tu chính án thứ nhất.dịch máy, chưa biên tập

«US Supreme Court overturns ban on videos depicting animal cruelty», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=175650 (bản sửa đổi 4828894).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This was the first time within living memory that he had ever found her unwilling to talk about her art.
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76371.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the wiser and more humane Walpole was always unwilling to shed blood; and his influence prevailed.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2169.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every one unwilling to bear arms would thus be allowed to go."
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229.· Nguyên văn tiếng Anh