opera
danh từA1- operas
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
opera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drama set to music.
Các nét nghĩa của từ opera
- 1
danh từA1
a drama set to music
một vở kịch có nhạcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
comic opera493 lần trong kho sách
soap opera322 lần trong kho sách
italian opera553 lần trong kho sách
opera singer269 lần trong kho sách
opera glasses337 lần trong kho sách
opera dancer153 lần trong kho sách
opera glass776 lần trong kho sách
opera comique116 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a commercial browser
trình duyệt thương mạidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a building where musical dramas are performed
một tòa nhà nơi biểu diễn các vở nhạc kịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opera house
Câu hỏi thường gặp về opera
opera nghĩa là gì?
opera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drama set to music.
opera dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ opera có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
opera được dùng trong câu như thế nào?
Then he tried an opera, for nothing seemed impossible in the beginning, but here again unforeseen difficulties beset him. (Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opera, mã đối chiếu EV-6E899CB6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng