rehearse
động từ- rehearsed
- rehearses
- rehearsing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
rehearse nghĩa là luyện tập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of).
Các nét nghĩa của từ rehearse
- 1
động từ
engage in a rehearsal (of)
tham gia vào một buổi diễn tập (của)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa practise · practice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
mentally rehearse29 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rehearse
rehearse nghĩa là gì?
rehearse nghĩa là luyện tập (bản dịch máy, chưa biên tập). rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of).
rehearse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rehearse có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rehearse được dùng trong câu như thế nào?
Plus, the speaker's tone tends to sound artificial and rehearsed. («Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rehearse, mã đối chiếu EV-F749A2BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng