drill
danh từ, động từA2- drilled
- drilling
- drillings
- drills
drill nghĩa là khoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tool with a sharp point and cutting edges for making holes in hard materials (usually rotating rapidly or by repeated blows).
Các nét nghĩa của từ drill
- 1danh từA2
a tool with a sharp point and cutting edges for making holes in hard materials (usually rotating rapidly or by repeated blows)
→một dụng cụ có đầu nhọn và các cạnh cắt để tạo lỗ trên vật liệu cứng (thường quay nhanh hoặc bằng các cú đánh lặp đi lặp lại)(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
189 lần trong kho sáchdrill sergeant
106 lần trong kho sáchdrill holes
27 lần trong kho sáchoffshore drill
28 lần trong kho sáchdrill sergeants
137 lần trong kho sáchdrill a hole
32 lần trong kho sáchbattalion drill
- 2danh từA2
similar to the mandrill but smaller and less brightly colored
→tương tự như mandrill nhưng nhỏ hơn và ít màu sắc rực rỡ hơn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:mandrillus leucophaeus - 3danh từA2
systematic training by multiple repetitions
→đào tạo có hệ thống bằng nhiều lần lặp lại(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:exercise · practice · practice session · recitation - 4động từA2
make a hole, especially with a pointed power or hand tool
→tạo một lỗ, đặc biệt là bằng dụng cụ nhọn hoặc dụng cụ cầm tay(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:bore - 5động từA2
train in the military, e.g., in the use of weapons
→huấn luyện trong quân đội, ví dụ, trong việc sử dụng vũ khí(dịch máy, chưa biên tập)
- 6động từA2
learn by repetition
→học bằng cách lặp lại(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:exercise · practice · practise
Câu hỏi thường gặp về drill
drill nghĩa là gì?
drill nghĩa là khoan (bản dịch máy, chưa biên tập). drill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tool with a sharp point and cutting edges for making holes in hard materials (usually rotating rapidly or by repeated blows).
drill dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drill có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drill được dùng trong câu như thế nào?
They remained quartered for several weeks, passing the time by playing cards, with few drills. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278922 (bản sửa đổi 2535722).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drill, mã đối chiếu EV-2D48C0D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng