Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

drill

danh từ, động từA2
US/ˈdɹɪl/
drilled
drilling
drillings
drills
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

drill nghĩa là khoan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

drill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tool with a sharp point and cutting edges for making holes in hard materials (usually rotating rapidly or by repeated blows).

Các nét nghĩa của từ drill

  1. 1danh từ
    A2

    a tool with a sharp point and cutting edges for making holes in hard materials (usually rotating rapidly or by repeated blows)

    →

    một dụng cụ có đầu nhọn và các cạnh cắt để tạo lỗ trên vật liệu cứng (thường quay nhanh hoặc bằng các cú đánh lặp đi lặp lại)(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    drill sergeant

    189 lần trong kho sách

    drill holes

    106 lần trong kho sách

    offshore drill

    27 lần trong kho sách

    drill sergeants

    28 lần trong kho sách

    drill a hole

    137 lần trong kho sách

    battalion drill

    32 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    similar to the mandrill but smaller and less brightly colored

    →

    tương tự như mandrill nhưng nhỏ hơn và ít màu sắc rực rỡ hơn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:mandrillus leucophaeus
  3. 3danh từ
    A2

    systematic training by multiple repetitions

    →

    đào tạo có hệ thống bằng nhiều lần lặp lại(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:exercise · practice · practice session · recitation
  4. 4động từ
    A2

    make a hole, especially with a pointed power or hand tool

    →

    tạo một lỗ, đặc biệt là bằng dụng cụ nhọn hoặc dụng cụ cầm tay(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:bore
  5. 5động từ
    A2

    train in the military, e.g., in the use of weapons

    →

    huấn luyện trong quân đội, ví dụ, trong việc sử dụng vũ khí(dịch máy, chưa biên tập)

  6. 6động từ
    A2

    learn by repetition

    →

    học bằng cách lặp lại(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:exercise · practice · practise

Câu hỏi thường gặp về drill

drill nghĩa là gì?

drill nghĩa là khoan (bản dịch máy, chưa biên tập). drill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tool with a sharp point and cutting edges for making holes in hard materials (usually rotating rapidly or by repeated blows).

drill dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ drill có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

drill được dùng trong câu như thế nào?

They remained quartered for several weeks, passing the time by playing cards, with few drills. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278922 (bản sửa đổi 2535722).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drill, mã đối chiếu EV-2D48C0D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “drill” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa drill và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They remained quartered for several weeks, passing the time by playing cards, with few drills.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278922 (bản sửa đổi 2535722).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And I've been a silver miner and know how to dig and shovel and drill and put in a blast.

Và tôi là thợ mỏ bạc và biết cách đào, xúc, khoan và cho nổ.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Mr. Fernald has put me right into the drill, an' I don't have to tackle the odd jobs any more."

"Ông. Fernald đã đưa tôi vào cuộc tập trận và tôi không phải làm những công việc lặt vặt nữa.”dịch máy, chưa biên tập

James Otis, An Amateur Fireman. Nguồn: Project Gutenberg #33242.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But this was got over, and the drilling went on.

Nhưng điều này đã kết thúc và việc khoan vẫn tiếp tục.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Draw Swords! In the Horse Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #34493.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB